Thứ Hai, 13 tháng 1, 2014

EXCENOL 3031 KF1

THÔNG TIN SẢN PHẨM
1.Mô tả:
- Excenol là sản phẩm polyether polyol được phát triển bởi công ty AGC, sản phẩm được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như bao gồm trong xe hơi, xây dựng…
- Công thức: Polyalkylene glycol (Triol)
2.Tính chất tiêu biểu:
Tính chất
Giá trị
Đơn vị
Chỉ số OH
54.0 ~ 58.0
mgKOH/g
Độ nhớt
440 ~ 540
mPa*s @ 25oC
Hàm lượng nước
0.05 max
%
pH
6.0 ~ 8.0

Độ màu
100 max
Hazen
Điểm chớp cháy
238
oC
Tỉ trọng
1.01
g/cm3 @ 25oC
Lưu trữ: Nơi khô ráo thoáng mát, đậy kĩ khi không sử dụng

Thứ Năm, 9 tháng 1, 2014

N-HEPTANE

1. Mô tả:
n-Heptane là alkane mạch thẳng có công thức phân tử C7H16, là chất lỏng không màu, không
tan trong nước. Khi được sử dụng như một thành phần trong nhiên liệu thử nghiệm trong các
động cơ chống kích nổ, một tỉ lệ 100% n-heptane được tính 0 điểm trong thang chỉ số octane (
100 điểm tương ứng với 100% iso-octane).

2. Ứng dụng:
n-Heptane và nhiều đồng phân của nó được sử dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm như một
dung môi hoàn toàn không phân cực.
Trong thương mại một hỗn hợp các đồng phân của heptane được sử dụng làm dung môi trong
ngành sơn, điển hình như dung môi Bestine, hoặc nhiên liệu bếp ngoài trời Powefuel được tạo
bởi Primus. Ngoài ra n-heptane tinh khiết được dùng trong nghiên cứu phát triển và sản xuất
trong dược phẩm, một phần nhỏ được sử dụng như một thành phần trong xăng dầu.

3. Đặc tính kỹ thuật:
Cas No 142-82-5
Công thức phân tử C7H16
Khối lượng phân tử 100.21 g/mol
Ngoại quan Chất lỏng không màu
Tỉ trọng 0.684 g/ml
Nhiệt độ đông đặc -90.61oC
Nhiệt độ sôi 98.42oC
Tính tan trong nước Không tan
Độ nhớt ở 25oC 0.386 cP
Điểm chớp cháy -4oC