Thứ Tư, 14 tháng 3, 2012

DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG NGUYÊN LIỆU HÓA CHẤT & PHỤ GIA

Isocyanate (TDI/MDI)           
154    Desmodur 44V20L (MDI)    250 kgs/dr.    Bayer
155    Millionate MR-200 (MDI)    250 kgs/dr.    Nippon
156    Lupranate T80-TDI    250 kgs/dr.    Basf
157    Desmodur T80-TDI    250 kgs/dr.    Bayer
158    Cosmonate T80-TDI    250 kgs/dr.    Mitsui
159    Konnate T80-TDI    250 kgs/dr.    SK
160    Orinate T80-TDI    250 kgs/dr.    OCI
Poly Propylene Glycol - Polyol - PPG           
161    Lupranol 2025    210 kgs/dr.    Basf
162    PPG 5613    210 kgs/dr.    Bayer
163    T3000S    210 kgs/dr.    Japan
Plasticizer - Hóa Dẻo           
164    Dioctyl Phthalate (DOP)    200 kgs/dr.    Basf
165    Dioctyl Phthalate (DOP)    200 kgs/dr.    Taiwan
166    Dibutyl Phthalate (DBP)    210 kgs/dr.    Basf
Plsaticizer - Hóa Dẻo           
167    Dibutyl Phthalate (DBP)    210 kgs/dr.    Indonesia
168    Parafin chlor hóa S52    270 kgs/dr.    England
Solvent - Dung môi           
I    Alcohol - Rượu       
169    Methanol    163 kgs/dr.    Malaysia
170    Iso-propanol (IPA)    160 kgs/dr.    Japan
171    Iso-propanol (IPA)    160 kgs/dr.    Taiwan
172    Iso-propanol (IPA) - tech    163 kgs/dr.    S.Africa
173    N-Butanol - tech    165 kgs/dr.    S.Africa
174    N-Butanol    165 kgs/dr.    Basf
175    N-Butanol    167 kgs/dr.    Malaysia
176    N-Butanol    165 kgs/dr.    Russia
177    Iso-Butanol    160 kgs/dr.    Malaysia
178    Iso-Butanol    160 kgs/dr.    Basf
179    Iso-Butanol    165 kgs/dr.    Taiwan
180    Iso-Butanol    165 kgs/dr.    Russia
II    Glycol       
181    Monoethylene glycol (MEG)    225 kgs/dr.    Indonesia
182    Monoethylene glycol (MEG)    225 kgs/dr.    Taiwan
183    Monoethylene glycol (MEG)    225 kgs/dr.    Korea
184    Monoethylene glycol (MEG)    235 kgs/dr.    Malaysia
185    Diethylene glycol (DEG)    225 kgs/dr.    Indonesia
186    Diethylene glycol (DEG)    225 kgs/dr.    Korea
187    Diethylene glycol (DEG)    225 kgs/dr.    Taiwan
188    Propylene glycol CN (PGI)    215 kgs/dr.    Lyondell
189    Propylene glycol CN (PGI)    215 kgs/dr.    Shell
190    Propylene glycol dược (USP)    215 kgs/dr.    Lyondell
III    Ketone       
191    Acetone    160 kgs/dr.    Taiwan
192    Methyl Ethyl Ketone (MEK)    165 kgs/dr.    Japan
193    Methyl Ethyl Ketone (MEK)    165 kgs/dr.    Japan
194    Methyl Ethyl Ketone (MEK)    165 kgs/dr.    Japan
195    Methyl Isobutyl Ketone (MIBK)    165 kgs/dr.    Taiwan
196    Cyclohexanone(CYC)    190 kgs/dr.    Taiwan
IV    Ether       
197    Ethyl Cellosolve - ECS    190 kgs/dr.    India
198    Butyl Cellosolve – BCS    185 kgs/dr.    Germany
199    Butyl Cellosolve – BCS    188 kgs/dr.    Malaysia
200    Butyl Cellosolve – BCS    185 kgs/dr.    USA
201    Butyl Cellosolve – BCS    185 kgs/dr.    France
202    Butyl carbitol - Butyl Diglycol    200 kgs/dr.    Malaysia
V    Ester       
203    Methyl Acetate - MAc    190 kgs/dr.    Taiwan
204    Ethyl Acetate - EAc    180 kgs/dr.    China
205    Ethyl Acetate - EAc    180 kgs/dr.    Sing
206    Butyl Acetate - nBAc    180 kgs/dr.    Taiwan
V    Ester       
207    Butyl Acetate - nBAc    180 kgs/dr.    Malaysia
208    Butyl Acetate - nBAc    180 kgs/dr.    Sing
209    Butyl Acetate - nBAc    180 kgs/dr.    China
210    N Propyl Acetate - nPAc    180 kgs/dr.    Taiwan
211    Sec - Butyl Acetate    180 kgs/dr.    China
212    Ethyl glycol acetate- CAC    200 kgs/dr.    India
213    PMA    190 kgs/dr.    Korea
214    PMA    200 kgs/dr.    Taiwan
215    PMA    200 kgs/dr.    Sing
VI    Aliphatic Hydrocarbon       
216    N-Hexane    139 kgs/dr.    Shell
217    N-Hexane    135 kgs/dr.    Korea
VII    Aromatic Hydrocarbon       
218    Toluene    179 kgs/dr.    Sing
219    Toluene    179 kgs/dr.    Korea
220    Toluene    179 kgs/dr.    Thailand
221    Xylene    179 kgs/dr.    Sing
222    Xylene    179 kgs/dr.    Korea
223    Solvesso 100    179 kgs/dr.    Korea
224    Solvent 100    180 kgs/dr.    Thailand
225    Solvent 100    180 kgs/dr.    Korea
226    Anysol 100    175 kgs/dr.    Korea
227    Dasol 150    175 kgs/dr.    Korea
228    Solvent 150    175.2 kgd/dr.    Taiwan
229    Anysol 150    178 kgs/dr.    Korea
VIII    Chlorohydrocarbon       
230    Methylene Chloride- MC    260 kgs/dr.    Taiwan
231    Methylene Chloride- MC    250 kgs/dr.    Korea
232    Methylene Chloride- MC    250 kgs/dr.    China
233    Methylene Chloride- MC    270 kgs/dr.    China
234    Perchloroethylene - PCE    300 kgs/dr.    Japan
235    Trichloroethylene - TCE    290 kgs/dr.    Russia
IX    Amine       
236    Monoethanolamine–MEA    210 kgs/dr.    Malaysia
237    Monoethanolamine–MEA    210 kgs/dr.    Basf
238    Diethanolamine – DEA    228 kgs/dr.    Malaysia
239    Diethanolamine – DEA    215 kgs/dr.    Basf
240    Triethanolamine- TEA    232 kgs/dr.    Malaysia
241    Triethanolamine- TEA    230 kgs/dr.    Basf
X    Amide       
242    DMF    190 kgs/dr.    Korea
243    DMF    190 kgs/dr.    Basf
Other Chemical           
244    Isophorone    200 kgs/dr.    India

Thứ Ba, 13 tháng 3, 2012

Eterkyd 3306 (Eterkyd 3306-X-70)

THÔNG TIN SẢN PHẨM

1. Mô tả

Eterkyd 3306-X-70 là nhựa Alkyd gầy gốc dầu dừa, thiết kế chủ yếu để sản xuất các loại sơn sấy, dầu bóng và đóng rắn acid.

2. Đặc tính
                               
- Màu sáng
- Chống ngả vàng               
3. Thông số kỹ thuật:
Gốc dầuDầu dừa
Độ dài dầu34%
Hàm lượng PA41%
Độ màu (Gardner)2 (60%)
Độ nhớt (Gardner-Holdt, 25 Deg C)Z2-Z4 (60%)
Chỉ số acid3-8
Chỉ số OH160
Hàm lượng rắn70%
Dung môiXylene


Ứng dụng              

- Dùng sản xuất dầu bóng, sơn sấy, đóng rắn acid
- Để sản xuất các loại sơn NC và các loại hệ sơn hấp có yêu cầu khả năng giữ màu cao.
- Sơn mờ để sơn gỗ và sơn sửa xe hơi.
- Men hấp màu sáng (trắng hoặc màu phấn) để sơn các đồ vật sáng màu hay các trang thiết bị trong nhà khi có yêu cầu giữ màu rất cao

Eterkyd 3304 (Eterkyd 3304-X-70)

THÔNG TIN SẢN PHẨM

1. Mô tả

Eterkyd 3304-X-70 là nhựa Alkyd gầy gốc dầu dừa, không khô tự nhiên trong không khí, thiết kế chủ yếu để sản xuất các loại sơn NC và các loại sơn PU đòi hỏi khả năng giữ màu cao.

2. Đặc tính

- Độ cứng, độ bóng cao, chịu hóa chất tốt
- Màu sáng đẹp, khả năng giữ màu tốt
- Khi dùng làm sơn cho gỗ, lớp sơn có khả năng chịu thời tiết tốt- Đạt hiệu quả giữ màu cao nhất khi sử dụng trong các hệ men hấp
3. Thông số kỹ thuật
 
Gốc dầuDầu dừa
Độ dài dầu30%
Độ màu (Apha)Max 150
Độ nhớt (Gardner-Holdt, 25 Deg CX - Z1
Chỉ số acid5-10
Chỉ số OH120
Hàm lượng rắn70%
Dung môiXylene


4. Ứng dụng

- Sơn mờ để sơn gỗ và sơn sửa xe hơi
- Men hấp màu sáng (trắng hoặc màu phấn) để sơn các đồ vật sáng màu hay các trang thiết bị trong nhà khi có yêu cầu giữ màu rất cao.
- Sơn PU cho gỗ và kim loại

Eterkyd 3301 (Eterkyd 3301-X-70, Alkyd 3301)

THÔNG TIN SẢN PHẨM

1. Mô tả

Eterkyd 3301-X-70 là nhựa Alkyd gầy gốc dầu dừa, thiết kế chủ yếu để sản xuất các loại sơn PU, men sấy cao cấp

2. Đặc tính

- Chống chịu thời tiết tốt
- Chống ngả vàng
- Cho sơn có độ màu sáng

3. Thông số kỹ thuật:
Gốc dầuDầu dừa
Độ dài dầu35%
Hàm lượng PA46%
Độ màu (Apha)max. 150
Độ nhớt (Gardner-Holdt, 25 Deg C)Z1-Z4 (60%)
Chỉ số acid5-10
Chỉ số OH140
Hàm lượng rắn70%
Dung môiXylene



ỨNG DỤNG

- Dùng sản xuất dầu bóng, sơn PU, men sấy

EBA 1423-70 (EBA 1423 X-70, Alkyd 1423)

THÔNG TIN SẢN PHẨM

1. Mô tả

EBA 1423 X-70 là nhựa Alkyd gầy gốc dầu dừa với màu sắc tuyệt hảo và khả năng giữ màu tốt

2. Đặc tính

- Độ cứng, độ bóng và khả năng bám tốt
- Màu sáng
- Khả năng chống ngả vàng cao

3. Khả năng hòa tan

- Rượu:Tan ít
- Ketone:Tan hoàn toàn
- Ester:Tan hoàn toàn
- Aromatic:Tan hoàn toàn
- Aliphatic:Tan ít


4. Tính tương hợp

- Long Oil: Không tương hợp
- Medium Oil: Kém tương hợp
- Short Oil: Ít tương hợp
- UF, MF, UMF resin: Tương hợp
- Nitrocellulose 1/4s: Tương hợp
- Aromtic, Aliphatic isocyanate: Tương thích


5. Thông số kỹ thuật

- Gốc dầu: Dầu dừa
- Độ dài dầu: 34%
- Độ màu (Gardner):: Max 1
- Độ nhớt: (Gardner-Holdt, 25 deg C): Z2-Z4 (60% trong Xylene)
- Chỉ số acid (mgKOH/g rắn): Max 10
- Hàm lượng rắn:: 70%
- Dung môi hòa tan: Xylene



ỨNG DỤNG

- Ứng dụng chủ yếu trong sơn NC và các hệ men hấp