Thứ Năm, ngày 04 tháng 2 năm 2016

PROPYLENE GLYCOL METHYL ETHER

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Propylene glycol ether methyl (PGME) là một chất lỏng không màu có mùi ether, hòa tan hoàn toàn trong nước.
1. Tính chất:
- Số Cas: 107-98-2
- Công thức phân tử: CH3OCH2CHOHCH3
- Khối lượng phân tử:
- Ngoại quan: Chất lỏng không màu
- Mùi: ether
- Tỉ trọng:
- Nhiệt độ đông đặc:
- Nhiệt độ sôi:
- Tính tan trong nước: tan hoàn toàn
- Áp suất hơi:
- Độ nhớt:
2. Sản xuất
Propylene glycol ether methyl được sản xuất bởi phản ứng của propylen oxit với methanol bằng một chất xúc tác
3. Ứng dụng
Hóa chất trung gian để sản xuất propylen glycol ether methyl acetate (PMA)
Dung môi cho sơn, vecni, mực in, chất tẩy sơn, chất tẩy rửa, và tẩy nhờn
Cho sơn gốc nước và mực để thúc đẩy phản ứng tổng hợp polymer trong suốt quá trình sấy khô
Lớp phủ cho ô tô, kiến trúc, công nghiệp bảo trì, gỗ và chất phủ, và hoàn tất kim loại
Điện tử để sản xuất các sản phẩm cán đồng

Chủ Nhật, ngày 27 tháng 9 năm 2015

Hexamoll ® DINCH

Chất hóa dẻo cho nhựa PVC và các polime phân cực khác. Sản phẩm này được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Tên hóa học: 1,2-Cyclohexane dicarboxlic acid, diisononyl ester
Công thức phân tử: C26H48O4
1.Mô tả: Hexamol DINCH là một chất lỏng khan, trong suốt, không màu và hầu như không mùi. Nó tan trong dung môi hữu cơ thông thường và có thể hỗn hợp với các chất hóa dẻo đơn thể thường được sử dụng trong nhựa PVC. Hexamol DINCH tan hoàn toàn trong nước.
2.Tính chất:
- Khối lượng phân tử: 424.7 g/mol
- Điểm đông đặc: -54oC (DIN ISO 3016)
- Độ nhớt động lực: 44-60 mPa.s
- Tỷ trọng ở 20oC: 0.944-0.954 g/cm3
-- Trị số axit: 0.07 max.mg KOH/g
- Hàm lượng Ê te: 99.5 min. % bề mặt
- Hàm lượng nước: 0.1 max. % trọng lượng
3.Ứng dụng:
A.Thiết bị y tế:
- Hexamoll ® DINCH có bản tiểu sử chất độc tốt (Một bản kiểm tra, tóm lược, diễn dịch về một chất độc nhằm đánh giá mức phơi nhiễm và những tác động sức khỏe đi kèm):
+ Không có rủi ro sinh sản, không gây độc hại cho tinh hoàn, không làm suy yếu khả năng sinh sản, không sinh quái thai, không ảnh hưởng đến tuyến nội tiết.
+ Không sản sinh vi thể peroxy
+ Không chất sin hung thư
+ Không nguy hại cho môi trường
- Với  bản tiểu sử chất độc tốt và tỉ lệ di chuyển rất thấp, Hexamol DINCH là chất hóa dẻo dùng trong các thiết bị y tế sử dụng các sản phẩm nhựa PVC mềm như:
+ Ống dùng để đưa thức ăn vào đường dạ dày và thẩm tách máu.
+ Túi nhỏ
+ Ống thở
+ Ống thông đường tiểu
+ Bao tay
+ Mặt nạ thở
B.Ứng dụng tiếp xúc thực phẩm: Nhờ vào bản tiểu sử chất độc tốt, tỷ lệ di chuyển thấp của Hexamoll ® DINCH, đặc biệt tan chậm trong nước và ethanol nên chất phụ gia này được sử dụng trong các ứng dụng tiếp xúc thực phẩm:
+ Giấy bóng dùng làm bao bì thực phẩm
+ Chất chống thấm và nắp chai
+ Nút bần  
+ Miếng đệm
+ Găng tay
C.Đồ chơi: Hexamoll ® DINCH là chất phụ gia lý tưởng cho các loại đồ chơi. Nhờ vào tỷ lệ di chuyển thấp, không mùi và sự tương thích về mặt kỹ thuật nên Hexamoll ® DINCH là chất hoá dẻo được sử dụng đế sản xuất đồ chơi và các đồ dùng trẻ em như:
+ Búp bê
+ Bóng
+ Bức tượng nhỏ
+ Thiết bị hồ bơi
+ Đồ dùng chăm sóc trẻ em và trẻ sơ sinh
+ Dây và cáp dùng trong đồ chơi
D.Sản phẩm thể thao và giải trí:
Hexamoll ® DINCH là chất dẻo thế hệ mới và là chất phụ gia lý tưởng dùng để sản xuất các sản phẩm vật lý trị liệu, thể thao và giải trí như:
+ Bóng thể dục
+ Đệm thể dục
+ Đệm ghế ngồi
+ Bóng massage và con lăn massage
+ Giày
E.Nhựa dẻo nóng và cao su phân cực:
- Các chất hóa dẻo không chỉ sử dụng trong nhựa PVC mà còn sử dụng trong nhựa dẻo nóng hay cao su phân cực như NBR hay pôliurêtan (Polyurethane). Chúng điều chỉnh độ dẻo, độ cứng, độ giòn.
- Hexamoll ® DINCH là một chất thay thế phtalat hoàn hảo trong nhựa dẻo nóng và cao su phân cực. Hơn nữa, chất dẻo mới này có tiểu sử chất độc tốt và là sản phẩm không chứa phtalat (phthalate). Nó được đưa vào công thức thông dụng và có các đặc tính giống với các chất hóa dẻo truyền thống.
- Vì Hexamoll ® DINCH là một chất hoá dẻo phân cực nên nó được kỳ vọng sẽ phù hợp với nhiều loại cao su phân cực và nhựa dẻo nóng:
+ Polychloroprene
+ NBR
+ Cao su Polyurethane
+ ABS
+ TPU
+PET
F.Coating  và mực:
Hexamoll ® DINCH là một trong những chất hoá dẻo được sử dụng trong hầu hết các công thức coating  và mực để đảm bảo tính linh hoạt. Đó là sự lựa chọn cho nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành mực và coating như:  
+ Phun phủ vỏ đồ hộp
+ In vải
+ Sơn tấm lợp
+ Mực in phun kỹ thuật số
+ Sơn bảo vệ
+ Sơn tàu biển
+ Mực in
­- Hexamoll ® DINCH được sử dụng trong coating do có những nhân tố chính sau đây:
+ Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp tốt
+ Thời hạn sử dụng lâu
+ Sức căng bề mặt thấp
+ VOC thấp
+ Độ nhớt tương đối thấp
G.Keo dán:
- Hexamoll ® DINCH có thể được sử dụng trong các ứng dụng keo dán và chất chống thấm sau đây:
+ Băng keo dán y tế và đóng gói thực phẩm
+ Công trình xây dựng
+ Giao thông vận tải
- Hexamoll ® DINCH có sức căng bề mặt thấp hơn so với các chất hoá dẻo khác. Do có sức căng bề mặt thấp, Hexamoll ® DINCH cung cấp keo dán tốt cho nhiều loại chất nền.
H.Các ứng dụng khác: Hexamoll ® DINCH cũng phù hợp với những ứng dụng đòi hỏi sự an toàn. Sản phẩm này có thể là sự lựa chọn cho nhiều ứng dụng khác ngoài nhựa PVC:
+ Chất phân tán
+ Mỹ phẩm ( ví dụ: thuốc rửa sơn móng tay..)
+ Hạt nhựa màu
+ Da nhân tạo
+ Cái tẩy
+ Vỏ và tấm phủ (ví dụ: Túi kiểu)

Thứ Sáu, ngày 23 tháng 1 năm 2015

PPG T3000S

THÔNG TIN SẢN PHẨM
CTHH:(C3H6O)n
Tên khác: Polyether Polyol, PPG
Khối lượng phân tử: 3000 g/mol
Nhiệt độ sôi: 314 0C
Nhiệt độ nóng chảy: 40 0C
Chỉ số Hydroxy (mgKOH/g): 54 – 58
Chỉ số acid (mgKOH/g): Max. 0.05
Hàm lượng nước: Max. 0.08%
Quy cách: 200kg/phuy
Xuất xứ: Mitsui Chemicals
ỨNG DỤNG
Làm nguyên liệu trong ngành Sản xuất mút xốp…

Thứ Hai, ngày 03 tháng 3 năm 2014

DESMOPHEN A450

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Loại nhựa: Acrylic
Ngoại quan: Sáng - Trong
Độ màu (Hazen): Max. 50
Độ nhớt (mPa.s): 4500 ± 1000
Hàm lượng rắn: 50 ± 2%
Giá trị OH: 1.0 ± 0.2%
Giá trị a xít: 2 – 6
Dung môi: Xylene/BAC
Quy cách: 200 kg/phuy
Xuất xứ: Bayer
Tính hòa tan: Esters; Ketones; Dung môi không được chứa hàm lượng nước quá 0,05%. Không tan trong Aromatics.
Tính tương thích: Tương thích tốt với các loại nhựa Acrylic và các loại Desmodur.
Tính năng: Rất nhanh khô, độ bóng cao và không ngả vàng. Chịu thời tiết khá tốt, chịu UV. Phân tử lượng cao.
ỨNG DỤNG:
Sử dụng trong các loại sơn 2 thành phần dùng để sơn trên gỗ và trên kim loại. Ứng dụng trong sơn đồ gỗ nội thất, sơn refinish và sơn xe vận tải...

Thứ Bảy, ngày 01 tháng 3 năm 2014

SETALUX D A 365 BA/X

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Acrylic polyol với 4.5% OH (tính trên thành phần không bay hơi)
Đặc tính:
Sau khi kết hợp với aliphatic poly-isocyanate sản phẩm cho ra sẽ có độ bóng và độ dày bóng cao, khả năng kháng hóa chất, chịu va đập tốt, màu sáng đẹp.
Ứng dụng:
Dùng trong sản xuất sơn PU hai thành phần cho sơn ô tô và sơn công nghiệp.
Thành phần dung môi
Butyl Acetate/Xylene
Thông số kỹ thuật:
Tính chất
Giá trị
Đơn vị đo
         Phương pháp đo
SBM *                            ISO
Hàm lượng không bay hơi
64 – 66
%
001G **                         3251
Chỉ số acid
5 – 10
mg KOH/g
                                       2114
Độ nhớt (23°C)
ở 50 s-1
2.5 – 3.5
Pa.s
012J                                3219
Độ màu (Lico 500)             
max. 100
APHA
008F                               6271
Hàm lượng –OH
2.5 – 3.3
%
044B
Hàm lượng nước
< 0.1
%
039A
Ngoại quan
trong suốt
017A
* SBM: Phương pháp xác định của Nuplex Resins
**  spreading agent, methyl ethyl ketone.
Tính chất tiêu biểu
Tỉ trọng                                    :  1.04         g/cm3                                                           DIN 53217
Điểm chớp cháy                      :  30            °C                                                                 DIN 53213
Khả năng hòa tan:
Setalux D A 365 BA/X có thể được hòa tan thành dung dịch có hàm lượng rắn 30% trong ketone, ester, ether ester, toluene, xylene và solvent naptha 100. Cần kiểm tra độ ổn định của sản phẩm sau thời gian lưu trữ. Chỉ nên sử dụng dung môi PU (hàm lượng nước <0.05% và không chứa những tạp chất gây phản ứng).
Tính tương hợp:
Setal D A 365 BA/X tương hợp tốt với isocyanate và dòng sản phẩm Setalux D A. Tuy nhiên việc kết hợp cần phải được kiểm tra. Setalux D A 365 BA/X có thể phối với Desmodur N75, N3390, Z4470, L, Setal RD 181 và các sản phẩm Setalux D A khác. Sản phẩm cũng tương thích với vinyl copolymer và nhựa Nitrocellulose.
Quy cách đóng gói và bảo quản:
Quy cách: 200kg/phuy sắt.
Bảo quản: Đậy kín khi không sử dụng, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời, tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột. Nên bảo quản ở nhiệt độ 5-35oC. Trong điều kiện bảo quản tốt, thời gian sống của sản phẩm ít nhất 6 tháng. Trường hợp thời gian bảo quản trên 6 tháng, nên kiểm tra lại trước khi đưa vào sử dụng.

Thứ Hai, ngày 24 tháng 2 năm 2014

SETALUX 1251 XX-60

THÔNG TIN SẢN PHẨM
Acrylic polyol với 2.7% OH (tính trên thành phần không bay hơi)
1.Đặc tính:
Khi kết hợp với poly-isocyanate sẽ cho màng sơn chống thấm nước tốt, bề mặt láng, chịu hóa chất tốt, chịu mài mòn, màu sáng, chống bị phấn hóa.
2.Thành phần dung môi: Xylene
3.Thông số kỹ thuật:
Tính chất
Giá trị
Đơn vị đo
         Phương pháp đo
SBM *                            ISO
Hàm lượng không bay hơi
59 – 61
%
001G **                         3251
Chỉ số acid
Max 6.0
mg KOH/g
303A                              3682
Độ nhớt (23°C)
ở 100 s-1
2.0 – 5.0
Pa.s
012J                                3219
Độ màu (Lico 200)             
max. 125
APHA
008F                               6271
Ngoại quan
trong suốt
017A
* SBM: Phương pháp xác định của Akzo Nobel
**  spreading agent, xylene
4.Tính chất tiêu biểu:
Tỉ trọng                                    :  0.98         g/cm3                                                           DIN 53217
Điểm chớp cháy                      :  25            °C                                                                 DIN 53213
5.Khả năng hòa tan:
Aliphatics                                            white spirit                                                         tan hạn chế
Aromatics                                            xylene                                                                 tan hoàn toàn
Esters                                                   ethyl acetate                                                      tan hoàn toàn
                                                             butyl acetate                                                     tan hoàn toàn
Ketones                                               acetone                                                              tan hoàn toàn
6.Ứng dụng:
Sơn PU 2 thành phần cho tàu biển và sơn phủ bảo vệ kim loại nói chung

Chủ Nhật, ngày 23 tháng 2 năm 2014

ETERAC 7119-X-50

THÔNG TIN SẢN PHẨM
1.Mô tả:
Eterac 7119-X-50 là một dung dịch acrylic, sản phẩm của đồng trùng hợp giữa Methyl Methacrylate được dùng cho các loại sơn công trường, có độ bền bóng, độ cứng và chống mốc cao.
2.Đặc tính:
- Màu sắc tốt
- Dễ tẩy
- Chống chịu tốt với thời tiết
- Khả năng chống chịu môi trường kiềm cao
3.Thông số kỹ thuật:
- Ngoại quan
: Trong suốt
- Hàm lượng rắn
: 50%
- Độ màu (Gardner):
: Max 1
- Độ nhớt: (Gardner-Holdt, 25 deg C)
: Z-Z1
- Chỉ số acid (mgKOH/g rắn)
: 3-9
- Dung môi hòa tan
: Xylene
Ứng dụng:
- Dùng cho sản xuất men sấy sơn trên nhựa, trên kim loại
- Sơn công trình